rủi ro

Học thuật
Thân thiện
rủi ro

Một người lái xe ô tô cẩn thận để tránh rủi ro tai nạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng xảy ra điều không mong muốn, hại hoặc tổn thất: "rủi ro" chỉ tình huống hoặc khả năng dẫn đến kết quả tiêu cực, bất lợi, thường liên quan đến sự không chắc chắn.
    • Sự không may mắn, điều bất hạnh: "rủi ro" cũng có thể chỉ một sự việc không may xảy ra một cách tình cờ, gây ra thiệt hại hoặc phiền toái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi khoản đầu đều tiềm ẩn một mức độ rủi ro nhất định. (Khả năng xảy ra điều hại)
    • Anh ấy gặp phải rủi ro khi xe bị hỏng giữa đường. (Sự không may mắn, điều bất hạnh)
    • Nhà quản lý phải đánh giá rủi ro trước khi ra quyết định. (Khả năng xảy ra tổn thất)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chấp nhận rủi ro": đồng ý với khả năng xảy ra điều xấu để đạt mục tiêu.
    • Để khởi nghiệp, bạn phải sẵn sàng chấp nhận rủi ro.
  • "Rủi ro đạo đức": tình huống một bên động cơ tham gia vào các hành vi rủi ro biết chi phí sẽ do bên khác gánh chịu.
    • Hợp đồng bảo hiểm cần được soạn thảo kỹ để tránh rủi ro đạo đức.
  • "Phân tích rủi ro": quá trình xác định đánh giá các yếu tố có thể ảnh hưởng xấu đến dự án.
    • Phân tích rủi ro bước không thể thiếu trong quy hoạch.
Biến thể từ gần giống
  • Rủi (tính từ/trạng từ): mang tính chất không may, tình cờ theo chiều hướng xấu.
    • Thật rủi trời mưa ngay ngày đi chơi.
  • Rủi ro tín dụng (danh từ): khả năng người vay không trả được nợ.
  • Rủi ro hệ thống (danh từ): loại rủi ro ảnh hưởng đến toàn bộ thị trường hoặc nền kinh tế, không thể tránh khỏi bằng đa dạng hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Nguy cơ: khả năng gây ra tai họa hoặc mối đe dọa tiềm tàng.
  • Hiểm họa: mối nguy hiểm lớn, đe dọa nghiêm trọng.
  • Bất trắc: điều không thể lường trước được, có thể gây khó khăn.
Các cụm từ liên quan
  • Đối mặt với rủi ro: chấp nhận xử lý tình huống có thể xảy ra điều xấu.
    • Doanh nhân thành công người biết cách đối mặt với rủi ro.
  • Giảm thiểu rủi ro: thực hiện các biện pháp để hạn chế khả năng hoặc hậu quả của điều xấu.
    • Công ty đang tìm cách giảm thiểu rủi ro từ biến động giá nguyên liệu.
Thành ngữ liên quan
  • "Ở đâu lợi nhuận cao, ở đó rủi ro lớn": thành ngữ kinh tế nhấn mạnh mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa lợi nhuận mong đợi mức độ rủi ro phải gánh chịu.
    • Anh ta quyết định đầu vào cổ phiếu mạo hiểm, đúng "ở đâu lợi nhuận cao, ở đó rủi ro lớn".
rủi ro

Một người lái xe ô tô cẩn thận để tránh rủi ro tai nạn.

  1. Nh. Rủi: Rủi ro gặp tai nạn.